xuất phát

  1. partir
    • Ba con đường xuất phát từ làng
      trois routes partent du village
    • Xuất phát từ một nguyên lí sai
      partir d'un principe faux
    • Điều đó xuất phát từ một tấm lòng tốt
      cela part d'un bon coeur
  2. (thể dục thể thao) départ
    • Đường xuất phát
      ligne du départ
    • Hiệu xuất phát
      signal du départ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "xuất phát"

xuất phát
Đoàn diễu hành xuất phát từ quảng trường.